노래
아티스트
장르
트랙 커버 Đâu Ai Yêu Nghệ Thuật Đến Thế

Đâu Ai Yêu Nghệ Thuật Đến Thế

3:55비나하우스, 브이팝, 베트남 힙합, 베트남 인디 2025-10-19

가사 및 번역

원문

Đâu ai, đâu ai, đâu đâu ai yêu.

Đâu ai yêu nghệ thuật đến, đâu ai yêu nghệ thuật. Đâu ai, đâu ai, đâu đâu ai yêu. Đâu ai yêu nghệ thuật đến thế.

Đâu ai, đâu ai, đâu đâu ai yêu. Đâu ai yêu nghệ thuật đến, đâu ai yêu nghệ thuật.

Đâu ai, đâu ai, đâu đâu ai yêu. Đâu ai yêu nghệ thuật đến thế. Yah.

Đâu ai yêu nghệ thuật đến thế. Nỡ yêu nghệ thuật là một mệnh đề.

Giống như tia trong ánh mắt em lúc ấy.

Yêu đến mấy vẫn sẽ thấy điểm chê.

Đâu ai yêu nghệ thuật đến thế.

Như yêu một cô gái miền quê. Nhưng lên thành phố trông em càng diễm lệ.

Không một thằng nào có thể kiềm chế.

Đâu ai yêu nghệ thuật đến thế. Thứ nó muốn là thứ bên lề.

Là cái cảm giác gác chân chễm chệ. Ôm hai em ghệ bệ vệ trên con Bentley.

Yah. Đâu ai yêu nghệ thuật đến thế.

Nó chỉ coi nghệ thuật như một tấm vé.

Tiếng teng teng của dây đàn nghe sang phê bằng tiếng teng teng mỗi khi tiền về. Đâu đâu ai yêu nghệ thuật đến thế.

Xếp một hàng vào để tao thử kiểm kê. Làm đến hết đời về chưa từng than mệt.

Ai làm được mày mau kể tên đê. Đâu ai yêu nhiều đến thế.

Câu trả lời sao nghe như tiếng dế. Nghệ thuật đẹp như một vị hiền thê.

Cưới về mới biết khó tính như là tiền thuế.

Đâu ai, đâu ai, đâu đâu ai yêu. Đâu ai yêu nghệ thuật đến, đâu ai yêu nghệ thuật.

Đâu ai, đâu ai, đâu đâu ai yêu. Đâu ai yêu nghệ thuật đến thế.

Đâu ai, đâu ai, đâu đâu ai yêu. Đâu ai yêu nghệ thuật đến, đâu ai yêu nghệ thuật.

Đâu ai, đâu ai, đâu đâu ai yêu.

Đâu ai yêu nghệ thuật đến thế. Yah.

Ai mà yêu nghệ thuật đến thế.

Thứ tình yêu càng độc hại lại càng mê.

Những lời khuyên can nói thì nàng vặn vé. Tiền nói thì nàng nghe.

Vì nàng đâu yêu nghệ thuật đến thế.

Mỗi ngày nàng đều đối diện với khen chê.

Mọi sự giày xéo đều đã bén rễ. Mất hết cảm giác như bị tiêm tê. Oh.

Đâu ai yêu nghệ thuật đến thế.

Nỡ phải sống trong căn nhà dột ven đê. Nhìn đàn con ngây thơ mặt gầy gò.

Ôm bụng đói và hóng mẹ về.

Đâu ai yêu nghệ thuật đến thế. Vốn dĩ chẳng có ràng buộc hay tuyên thệ.

Tình yêu trên đời mỗi người một biến thể.

Yêu mà sợ yếu hãy làm một viên sê. Đâu ai, đâu ai, đâu đâu ai yêu.

Đâu ai yêu nghệ thuật đến, đâu ai yêu nghệ thuật. Đâu ai, đâu ai, đâu đâu ai yêu. Đâu ai yêu nghệ thuật đến thế.

Đâu ai, đâu ai, đâu đâu ai yêu.

Đâu ai yêu nghệ thuật đến, đâu ai yêu nghệ thuật. Đâu ai, đâu ai, đâu đâu ai yêu. Đâu ai yêu nghệ thuật đến thế. Oh.

Có người đã từng yêu nghệ thuật đến thế. Vì yêu nên nó mới kiệt quệ. Mới có chuyện kể.

Lắm lúc điên lên mất hết cả thể diện để thỏa mãn được hai chữ đam mê.

Nếu từng yêu nghệ thuật đến thế. Đến nỗi bất chấp dù có mệnh hệ.

Luôn xông xáo lên như là lính đánh thuê để rồi nhận về toàn là nỗi ê chề.

Nghệ thuật là người đàn bà quyền thế.

Luôn lộng lẫy như bận cả canh cà che. Ai cũng chỉnh tề muốn xếp hàng mà kén rể.

Mong có nàng tay ấp mỗi lúc đêm về. Khoai lạc, mê mê. Đố ai đến xoay.

Nào là cự cãi kiêng nầy. Sẽ có cả đôi co chửi bới thậm tệ. Điên lên thì lật bàn cầm ghế.

Nhưng nếu một người thật sự đủ điên để đặt đau thương và hạnh phúc ở vị trí liền kề.

Nếu mà yêu nghệ thuật đến thế. Khiến cho hệ quả phản bội lại tiền đề.

Yeah, yeah.

Mà mấy ai yêu nghệ thuật đến thế.

Yeah, yeah.

Khiến cho hệ quả phản bội lại tiền đề.

한국어 번역

어느 누구도, 어느 누구도, 어느 누구도 당신을 사랑하지 않습니다.

예술을 사랑하는 사람도 없고 예술을 사랑하는 사람도 없습니다. 어느 누구도, 어느 누구도, 어느 누구도 당신을 사랑하지 않습니다. 예술을 그만큼 좋아하는 사람은 없습니다.

어느 누구도, 어느 누구도, 어느 누구도 당신을 사랑하지 않습니다. 예술을 사랑하는 사람도 없고 예술을 사랑하는 사람도 없습니다.

어느 누구도, 어느 누구도, 어느 누구도 당신을 사랑하지 않습니다. 예술을 그렇게 좋아하는 사람은 없습니다. 야아.

예술을 그렇게 좋아하는 사람은 없습니다. 예술과 사랑에 빠지는 것은 하나의 제안이다.

그 때 내 눈에 비치는 빛과 똑같다.

아무리 좋아하더라도 여전히 비판을 받게 될 것입니다.

예술을 그렇게 좋아하는 사람은 없습니다.

시골 소녀를 사랑하는 것처럼. 하지만 도시에 가면 더욱 아름다워 보입니다.

누구도 그를 제지할 수 없습니다.

예술을 그렇게 좋아하는 사람은 없습니다. 그것이 원하는 것은 부차적인 것입니다.

발이 닿는 느낌입니다. Bentley에서 두 명의 위풍당당한 소녀를 껴안고 있는 모습.

야아. 예술을 그렇게 좋아하는 사람은 없습니다.

예술을 티켓으로 보는 거죠.

돈이 들어올 때마다 현악기의 땡땡이 소리가 땡땡이 소리만큼 크게 들린다. 어딜가도 미술을 그만큼 좋아하는 사람은 없다.

제가 재고를 조사할 수 있도록 줄을 서세요. 남은 생애 동안 일했고 결코 피로를 호소하지 않았습니다.

누가 할 수 있는지 빨리 이름을 지어주세요. 그만큼 사랑하는 사람은 없습니다.

대답이 귀뚜라미처럼 들리는 이유는 무엇입니까? 아름다운 예술은 신부와 같습니다.

결혼하고 나서야 세금내는 것만큼 어렵다는 걸 깨달았어요.

어느 누구도, 어느 누구도, 어느 누구도 당신을 사랑하지 않습니다. 예술을 사랑하는 사람도 없고 예술을 사랑하는 사람도 없습니다.

어느 누구도, 어느 누구도, 어느 누구도 당신을 사랑하지 않습니다. 예술을 그렇게 좋아하는 사람은 없습니다.

어느 누구도, 어느 누구도, 어느 누구도 당신을 사랑하지 않습니다. 예술을 사랑하는 사람도 없고 예술을 사랑하는 사람도 없습니다.

어느 누구도, 어느 누구도, 어느 누구도 당신을 사랑하지 않습니다.

예술을 그렇게 좋아하는 사람은 없습니다. 야아.

누가 예술을 그렇게 좋아하나요?

사랑이 독성이 강할수록 중독성은 더욱 커집니다.

조언에 따르면 그녀는 티켓을 비틀었습니다. 돈이 말할 때, 그녀는 듣는다.

왜냐하면 그녀는 예술을 별로 좋아하지 않기 때문이다.

그녀는 매일 칭찬과 비판에 직면합니다.

모든 고통이 뿌리를 내 렸습니다. 마취 주사를 맞은 것 같은 느낌이 모두 사라졌습니다. 오.

예술을 그렇게 좋아하는 사람은 없습니다.

둑을 따라 물이 새는 집에서 살아야 한다면. 깡마른 얼굴에 순진한 새끼들을 보세요.

나는 배가 고파서 어머니가 집에 오시기를 기다리고 있습니다.

예술을 그렇게 좋아하는 사람은 없습니다. 본질적으로 어떤 의무나 맹세도 없습니다.

인생의 사랑은 사람마다 다릅니다.

사랑하지만 약함이 두렵다면 약을 만들어보세요. 어느 누구도, 어느 누구도, 어느 누구도 당신을 사랑하지 않습니다.

예술을 사랑하는 사람도 없고 예술을 사랑하는 사람도 없습니다. 어느 누구도, 어느 누구도, 어느 누구도 당신을 사랑하지 않습니다. 예술을 그렇게 좋아하는 사람은 없습니다.

어느 누구도, 어느 누구도, 어느 누구도 당신을 사랑하지 않습니다.

예술을 사랑하는 사람도 없고 예술을 사랑하는 사람도 없습니다. 어느 누구도, 어느 누구도, 어느 누구도 당신을 사랑하지 않습니다. 예술을 그렇게 좋아하는 사람은 없습니다. 오.

누군가는 한때 예술을 그토록 좋아했습니다. 사랑 때문에 지친다. 방금 이야기를 얻었습니다.

때로는 열정이라는 단어를 만족시키기 위해 미쳐 얼굴을 다 잃을 때도 있습니다.

예술을 그토록 사랑한 적이 있다면. 운명조차 무시할 정도로.

항상 용병처럼 돌진하지만 그 대가로 굴욕을 당할 뿐이다.

예술은 강력한 여성이다.

항상 커피 수프로 분주한 듯 화려하다. 모두들 깔끔하고 신랑을 고르기 위해 줄을 서고 싶어합니다.

매일 밤 당신이 내 곁에 있기를 바랍니다. 고구마, 정말 좋아해요. 누가 회전하러 올지 맞춰보세요?

이 금욕에 반대하는 주장은 무엇입니까? 아주 나쁜 저주가 있을 것입니다. 정신이 이상해지면 테이블을 뒤집고 의자를 잡으세요.

하지만 사람이 정말 미친 사람이라면 고통과 행복을 인접한 위치에 놓을 만큼 미치게 됩니다.

예술을 그토록 사랑한다면. 결과가 전제를 배반하도록 하라.

응, 응.

하지만 예술을 그렇게 좋아하는 사람은 거의 없습니다.

응, 응.

결과가 전제를 배반하도록 하라.

영상 보기 YC, Rhymastic - Đâu Ai Yêu Nghệ Thuật Đến Thế

트랙 통계:

스트리밍 수 Spotify

차트 순위 Spotify

최고 순위

조회수 YouTube

차트 순위 Apple Music

Shazams Shazam

차트 순위 Shazam