설명
편곡 및 작사: 응우옌 흥 남 안
음악 프로듀서: 엉 호앙
믹싱: 호아 나에
사부: 동방불패
예술 감독 및 디자인: 힙 H.
모션 디자이너: 티엔 응우옌, 호앙 푸크
가사 및 번역
원문
Em ơi em còn nhớ lần ta đã lỡ một chiếc phi thuyền đến mặt trăng.
Này em ơi em còn nhớ mình cũng đã lỡ một chuyến đi dạo khắp vì sao.
Một phi thuyền vội vã, một phi thuyền băng qua khắp thiên hà.
Một phi thuyền xa ngã.
Chịu đựng trọng lực đã lâu, bỏ rơi vùng đất quen thuộc.
Tạm biệt.
Baby goodbye.
Baby goodbye.
Baby goodbye.
Baby goodbye.
Ngoài không gian có còn hay họ đã kết thúc liên kết với trạm vũ trụ bay.
Vậy em ơi hãy đợi đấy, mình sẽ kết nối lời nhắn vẫy gọi đến đây.
Một phi thuyền vội vã, một phi thuyền băng qua khắp thiên hà.
Một phi thuyền xa ngã.
Chịu đựng trọng lực đã lâu, bỏ rơi vùng đất quen thuộc. Tạm biệt.
Baby goodbye.
Baby goodbye.
Baby goodbye.
Baby goodbye.
Một phi thuyền vội vã, một phi thuyền băng qua khắp thiên hà.
Một phi thuyền xa ngã.
Dẫu biết cũng chẳng thể đến nơi, bỏ rơi vùng đất quen thuộc. Tạm biệt.
Baby goodbye.
Baby goodbye.
Baby goodbye.
Baby goodbye.
Baby goodbye.
한국어 번역
여보, 우리가 달로 가는 우주선을 놓쳤던 때를 아직도 기억하시나요?
안녕 자기야, 내가 별을 가로지르는 산책도 놓쳤던 걸 아직도 기억하고 있구나.
돌진하는 우주선, 은하계를 횡단하는 우주선.
먼 우주선.
오랫동안 중력을 견디며 익숙한 땅을 버리고.
안녕히 가세요.
자기야 안녕.
자기야 안녕.
자기야 안녕.
자기야 안녕.
우주에 아직 공간이 있습니까? 아니면 비행 우주 정거장과의 연결이 종료되었습니까?
그러니 기다려주세요. 손짓 메시지는 여기에 연결하겠습니다.
돌진하는 우주선, 은하계를 횡단하는 우주선.
먼 우주선.
오랫동안 중력을 견디며 익숙한 땅을 버리고. 안녕히 가세요.
자기야 안녕.
자기야 안녕.
자기야 안녕.
자기야 안녕.
돌진하는 우주선, 은하계를 횡단하는 우주선.
먼 우주선.
갈 수 없다는 걸 알면서도 익숙한 땅을 뒤로 하고 떠날 것이다. 안녕히 가세요.
자기야 안녕.
자기야 안녕.
자기야 안녕.
자기야 안녕.
자기야 안녕.