더 많은 노래 — LongLu
설명
프로듀서: 팜 안 코아(Pham Anh Khoa)
프로듀서: 메즈 보
제작자: Hà Trà Da
프로듀서: 롱 루
제작자: 비엣탄(Viết Thanh)
프로듀서: Huy Ngo
작곡: 팜 안 코아(Phạm Anh Khoa)
작곡: LE Chau
작곡: Chau Le
작사: 팜 안 코아(Pham Anh Khoa)
작사 : LE 차우
작사: 차우 레
가사 및 번역
원문
Đàn kêu tích tịch tình tang.
Ai mang cồng chuông dưới hang trở về.
Đàn kêu tang tích tang tình.
Ai ơi nơi đó có nghe cung tơ dâu.
Thanh thót cung đàn tôi thương nhớ ai.
Thấp thoáng trong mờ mây trôi thênh thang.
Lúc đó nghe lời ai mà gian dối.
Nay ta đớn đau vì tăm tối hang sâu.
Đàn kêu tích tịch tình tang.
Ai ngang nhiên nỡ cướp công đôi -lần.
-Đàn kêu tang tích tang tình.
Chàng ơi ta đã thấu nghe nỗi lòng.
Bao muôn nơi ta tìm chàng dưới đáy âm u.
Bao lo âu trôi nhọc nhằn thao thức thâu đêm.
Giờ này thì chỉ biết làm theo tiếng đàn nơi đó.
Mờ trong khói sương thoáng nghe tiếng ai nơi vực sâu.
Đàn kêu tích tịch tình tang.
Nay mang ơn -đó báo thân muôn đàn.
-Đàn kêu tang tích tang tình.
Bên ta ngân tiếng đắp xây non nước.
Á a á à ó o à ò e!
Á a á à ó o à -ò e!
-Luôn bên nhau trao nụ cười ánh mắt thương yêu.
Trong mái xong trăm ngàn đời yên ấm an vui.
Làm đời đẹp thêm là đây tiếng đàn ta đó.
Bình minh thắp lên nắng trong trái tim yêu tự do.
Tang tích tang, ai ơi lắng nghe tiếng đàn.
Á a á ớ ới!
Tang tích tang, ai ơi lắng nghe tiếng đàn.
Tang tích tang, ai ơi lắng nghe tiếng đàn.
Đàn kêu tích tịch tình tang.
Đàn kêu tích tịch tình tang.
Tình tang nàng ơi!
-Tình tang nàng ơi! -Tích tang. Tình tang nàng ơi!
-Tình tang nàng ơi! -Tích tang.
Tình tang nàng ơi!
-Tình tang, tình tang! -Tích tang. Tình tang nàng ơi!
-Tình tang, tình tang! -Tích tang. Đàn kêu.
Tích tịch, tịch tịch, tang.
한국어 번역
악기는 죽음과 애도를 요구합니다.
누가 동굴에서 징과 종을 가져왔나요?
무리는 애도하고 애도하며 울부짖습니다.
맙소사, 거기에서 뽕나무 비단 활에 대해 들었습니다.
활소리로 누구를 그리워하는가?
안개 속에 어렴풋이 보이는 구름이 멀리 멀리 떠내려갔습니다.
그럴 땐 누군가의 말을 듣고 거짓말을 하세요.
지금 나는 동굴의 깊은 어둠 때문에 고통받고 있습니다.
악기는 죽음과 애도를 요구합니다.
누가 감히 신용을 두 번 훔치겠습니까?
- 무리가 애도하고 애도하며 울부짖는다.
사랑하는 여러분, 나는 당신의 마음을 들었습니다.
우리는 모든 곳, 어둠의 밑바닥에서 그를 찾았습니다.
많은 걱정이 떠돌고 밤새도록 깨어있습니다.
지금은 그곳의 피아노 소리만 따라갈 수 있다.
연기와 안개 속에서 희미하게 심연 속에서 누군가의 목소리가 들렸습니다.
악기는 죽음과 애도를 요구합니다.
이제 나는 감사합니다. 그것이 나의 보상입니다.
- 무리가 애도하고 애도하며 울부짖는다.
우리 쪽에서는 산과 강을 만드는 소리가 울려퍼진다.
아아아아아아아아아!
아 아 아 o o 아 -ò e!
-항상 함께하고, 서로에게 미소와 사랑의 눈빛을 보내십시오.
가정에서는 수십만 명의 삶이 평화롭고 행복할 것입니다.
삶을 더욱 아름답게 만드는 것은 우리 기타의 소리입니다.
새벽은 자유를 사랑하는 마음에 햇빛을 밝혀줍니다.
장례식이나 장례식에서는 악기 소리를 들어보세요.
아아아아아!
장례식이나 장례식에서는 악기 소리를 들어보세요.
장례식이나 장례식에서는 악기 소리를 들어보세요.
악기는 죽음과 애도를 요구합니다.
악기는 죽음과 애도를 요구합니다.
당신을 향한 나의 사랑!
- 내 사랑! - 애도를 쌓으세요. 당신을 향한 나의 사랑!
- 내 사랑! - 애도를 쌓으세요.
당신을 향한 나의 사랑!
-사랑 애도, 사랑 애도! - 애도를 쌓으세요. 당신을 향한 나의 사랑!
-사랑 애도, 사랑 애도! - 애도를 쌓으세요. 무리 소리.
돌아가세요, 돌아가세요, 애도하세요.