더 많은 노래 — Minh Hang
더 많은 노래 — Tóc Tiên
설명
작곡: DTAP
작사: DTAP
가사 및 번역
원문
Em chưa ngỡ mỗi sáng trông bình minh. Em cô đơn ngắm hết ánh hoàng hôn.
Bao năm qua chỉ mong những nụ hôn đắm say. Thay vì những câu vô tâm.
Bông hoa sẽ tơ tơi khi được trao. Em lang thang đếm hết những tàn phai.
Bao năm qua đã khiến anh vùi chôn hết câu tâm tình. Để em một mình.
Hoa nhị đang héo úa trong -lặng thinh. -Những mùa gió lạnh như sự vô ý.
Những lời sát cạnh anh làm rơi cánh hoa. Muốn được yêu chiều anh xem là vô lý.
Em sẽ buông -cánh tay đó xa. -Một bông hoa xơ xác.
Mùa đông sang cánh hoa phai nhạt. Một bông hoa đã khác.
Là một bông hoa biết yêu mình hơn. Người mải mê ngôi sao sáng khắp nơi thiên hà.
Từ trên cao anh không trông thấy lối đi về nhà.
Người lặng im quên đi bóng những cánh hoa hồng. Một bông hoa không ai say đắm chẳng ai bươm chồng.
À la la la la la la la la la. À la la la la la la la la la la. À la la la la la la la la la.
Là bông hoa không ai chăm sóc chẳng ai bươm chồng.
Những cánh hoa rơi giữa nơi hoang mạc.
Những cánh hoa tàn giữa -nơi hoang mạc.
-Anh vẫn là người lớn vô tâm nên bao lâu nay lãng quên đi hoa hồng.
Hoa này chẳng được tưới không chăm nên hoa nay khô tím khô như xương rồng. Những sở hữu làm tình yêu như sa mạc.
Bông hoa không sống chịu không gian xa lạ. Khi nào anh biết nơi đâu là nhà? Em đã xa cách xa.
Những mùa gió lạnh như sự vô ý. Những lời sát cạnh anh làm rơi cánh hoa.
Muốn được yêu chiều anh xem là vô lý. Em sẽ buông cánh tay đó xa.
Một bông hoa xơ xác. Mùa đông sang cánh hoa phai nhạt.
Một bông hoa đã khác.
Là một bông hoa biết yêu mình hơn. Người mải mê ngôi sao sáng khắp nơi thiên hà.
Từ trên cao anh không trông thấy lối đi về nhà.
Người lặng im quên đi bóng những cánh hoa hồng. Một bông hoa không ai say đắm chẳng ai bươm chồng.
Bông hoa hồng ai bướm chồng? Bông hoa hồng không bướm chồng. Bông hoa hồng ai bướm chồng?
Bông hoa hồng em bướm chồng.
À la la la la la la la la la.
À la la la la la la la la la.
한국어 번역
나는 매일 아침 일출을 볼 것이라고는 전혀 예상하지 못했습니다. 나는 일몰을 보면서 외로워요.
지난 몇 년 동안 나는 열정적인 키스만을 원했습니다. 무의미한 문장 대신.
꽃을 주면 꽃이 축축해질 것입니다. 나는 이리저리 돌아다니며 사라져가는 잔해들을 모두 세어보았다.
지난 몇 년 동안 그는 자신의 모든 감정을 묻어두었습니다. 나를 내버려 둬.
수술꽃은 말없이 시들고 있다. - 찬 바람이 부는 계절은 방심과 같습니다.
옆에서 한 말이 꽃잎을 떨어뜨렸다. 그에게 사랑받고 응석받고 싶은 것은 불합리해 보인다.
그 팔을 놓겠습니다. - 초라한 꽃.
겨울에는 꽃잎이 시들어집니다. 다른 꽃입니다.
자신을 더 사랑할 줄 아는 꽃이다. 사람들은 은하계 곳곳의 밝은 별들에 푹 빠져 있습니다.
위에서 그는 집으로 가는 길을 볼 수 없었다.
사람들은 장미 꽃잎의 그림자도 잊어버린 채 침묵을 지켰다. 누구도 사랑하지 않고, 누구도 결혼하지 않는 꽃.
아랄라라라라라라라라. 아랄라라라라라라라라라. 아랄라라라라라라라라.
아무도 돌보지 않고, 누구의 남편도 없는 꽃이다.
사막 한가운데에 꽃잎이 떨어진다.
사막 한가운데서 꽃잎이 시들어갑니다.
-아직도 무정한 어른이여서 장미꽃을 너무 오랫동안 잊어버렸네요.
이 꽃은 물을 주거나 관리하지 않았기 때문에 이제 꽃은 보라색이고 선인장처럼 말라있습니다. 소유는 사랑을 사막처럼 만든다.
꽃은 낯선 공간에 살지 않습니다. 집이 어디인지 언제 알 수 있나요? 나는 멀리 있었다.
찬 바람이 부는 계절은 부주의함과도 같습니다. 옆에서 한 말이 꽃잎을 떨어뜨렸다.
그에게 사랑받고 응석받고 싶은 것은 불합리해 보인다. 그 팔을 놓겠습니다.
초라한 꽃. 겨울에는 꽃잎이 시들어집니다.
다른 꽃입니다.
자신을 더 사랑할 줄 아는 꽃이다. 사람들은 은하계 곳곳의 밝은 별들에 푹 빠져 있습니다.
위에서 그는 집으로 가는 길을 볼 수 없었다.
사람들은 장미 꽃잎의 그림자도 잊어버린 채 침묵을 지켰다. 누구도 사랑하지 않고, 누구도 결혼하지 않는 꽃.
장미는 누구의 남편인가요? 나비가 없는 장미. 장미는 누구의 남편인가요?
장미는 남편의 나비예요.
아랄라라라라라라라라.
아랄라라라라라라라라.